Ống và đường ống titan chất lượng cao theo tiêu chuẩn ASTM B338 từ các nhà cung cấp Trung Quốc - Nhà máy hàng đầu phục vụ các ứng dụng hàng không vũ trụ và công nghiệp.
Tìm hiểu thêm về ống titan
Ống titan có ưu điểm là trọng lượng nhẹ, độ bền cao và tính chất cơ học vượt trội. Nó được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị trao đổi nhiệt, chẳng hạn như bộ trao đổi nhiệt dạng ống, bộ trao đổi nhiệt dạng cuộn, bộ trao đổi nhiệt dạng ống xoắn, bình ngưng, thiết bị bay hơi và đường ống dẫn. Nhiều nhà máy điện hạt nhân sử dụng ống titan làm ống tiêu chuẩn cho các tổ máy của họ.
Độ bền cao & Mật độ thấp
Hợp kim titan có độ bền kéo từ 686–1176 MPa, với mật độ chỉ bằng khoảng 60% so với thép — mang lại độ bền riêng vượt trội. Độ cứng (sau khi ủ) là HRC 32–38.
Khả năng chống ăn mòn vượt trội
Ở nhiệt độ dưới 550°C, titan nhanh chóng tạo thành một lớp màng oxit mỏng, dày đặc trên bề mặt của nó — vượt trội hơn hầu hết các loại thép không gỉ trong môi trường khí quyển, nước biển, axit nitric, axit sulfuric và kiềm mạnh.
Có nhiều loại tiêu chuẩn ASTM khác nhau.
Các tiêu chuẩn chính bao gồm ASTM B338/ASME SB338, ASTM B265/ASME SB265, ASTM B348/ASME SB348 và ASTM B381/ASME SB381. Các mác thép thông dụng: GR1, GR2, GR5, GR7, GR9, GR12.
Tương thích sinh học và không từ tính
Titanium hoàn toàn tương thích sinh học và không nhiễm từ — lý tưởng cho các thiết bị y tế và ngày càng trở nên quan trọng khi việc sử dụng MRI ngày càng tăng trong chẩn đoán y tế hiện đại.
Một ưu điểm tuyệt vời khác của titan là, cũng giống như có nhiều loại thép không gỉ, đồng, niken khác nhau, có rất nhiều loại ống titan khác nhau — mỗi loại phù hợp với các yêu cầu ứng dụng cụ thể.
Trưng bày sản phẩm
Yêu cầu về độ bền kéo của ống titan
| Cấp | Độ bền kéo, Tối thiểu | Độ bền kéo, Độ bền kéo bù 0,2% | Độ giãn dài tính bằng 2 inch hoặc 50 mm, tối thiểu %. | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ksi | MPa | Tối thiểu. | Tối đa. | ||||
| Ksi | MPa | Ksi | MPa | ||||
| 1 | 35 | 240 | 20 | 138 | 45 | 310 | 24 |
| 2 | 50 | 345 | 40 | 275 | 65 | 450 | 20 |
| 3 | 65 | 450 | 55 | 380 | 80 | 550 | 18 |
| 5 | 130 | 895 | 120 | 828 | 10 | ||
| 7 | 50 | 345 | 40 | 275 | 65 | 450 | 20 |
| 9A | 90 | 620 | 70 | 483 | 15 độ C | ||
| 9B | 125 | 860 | 105 | 725 | 10 | ||
| 11 | 35 | 240 | 20 | 138 | 45 | 310 | 24 |
| 12 | 70 | 483 | 50 | 345 | 18 độ C | ||
| 16 | 50 | 345 | 70 | 275 | 65 | 450 | 20 |
| 17 | 35 | 240 | 20 | 138 | 45 | 310 | 24 |















